bẻ vụn

bẻ vụn

Cô ấy bẻ vụn ổ bánh mì để cho chim ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động làm cho một vật thể rắn, thường giòn, vỡ thành nhiều mảnh nhỏ bằng cách dùng lực tay (như bẻ, , nghiền). Hành động này thường khiến vật thể mất đi hình dạng ban đầu.
    • (Nghĩa mở rộng) Làm cho một kế hoạch, ý đồ, tổ chức nào đó tan rã, không còn hiệu lực hoặc không thể thực hiện được.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):
    • ấy bẻ vụnbánh mì để cho chim ăn. (Hành động làm vỡ ổ bánh thành những mảnh nhỏ.)
    • Đứa trẻ nghịch ngợm bẻ vụn cục tẩy thành từng mảnh. (Hành động phá vỡ cục tẩy.)
  • Động từ (nghĩa bóng):
    • Cơ quan điều tra đã bẻ vụn một đường dây buôn lậu lớn. (Làm cho đường dây buôn lậu tan rã, không còn hoạt động được.)
    • Mưa lớn đã bẻ vụn mọi kế hoạch cắm trại của chúng tôi. (Làm cho kế hoạch không thể thực hiện được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẻ vụn âm mưu": làm thất bại, phá tan một âm mưu, kế hoạch xấu.
    • Lực lượng an ninh đã kịp thời bẻ vụn âm mưu khủng bố.
  • "bẻ vụn tổ chức": làm tan rã một nhóm, một tổ chức (thường phi pháp).
    • Chiến dịch truy quét đã bẻ vụn tổ chức tội phạm này.
Biến thể từ gần giống
  • Bẻ (động từ): dùng lực làm gãy, làm cong vật thể (thường dài nhỏ). dụ: .
  • Vụn (tính từ/ danh từ): trạng thái nhỏ, vỡ thành nhiều mảnh. dụ: , .
  • Nghiền vụn (cụm động từ): dùng lực mạnh (nghiền, đè) để làm vỡ thành mảnh nhỏ. dụ: .
  • vụn (cụm động từ): dùng tay một vật (như giấy) thành nhiều mảnh nhỏ. dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Bóp vụn: (thường dùng cho vật mềm, dễ vỡ) hành động dùng tay bóp cho vỡ vụn.
  • Làm tan rã: (nghĩa bóng) làm cho một tập thể, tổ chức không còn liên kết.
  • Phá vỡ: làm hỏng, làm mất đi sự nguyên vẹn hoặc hiệu lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêuphần trên.)

Thành ngữ liên quan

(Từ "bẻ vụn" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)